TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "có ăn" - Kho Chữ
Có ăn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
đủ ăn, không dư dả cho lắm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đẫy
vừa
đủ
đủ
bứ bự
ê hề
quá bữa
đầy đủ
vun
đầy
chán
ú ụ
kha khá
tú hụ
thừa
bứ
phủ phê
đông đủ
thừa mứa
thừa
tú ụ
dư dả
đầy
ối
hết ý
dôi
ứa
chặt
sổ
mứa
cà trớn
ắp
có
phàm ăn
đài
dư dật
giầu có
kếch sù
đìa
thừa
khá
kếch
đầy ải
chu toàn
toàn phần
kếch xù
bộn
thịnh soạn
dồi dào
lắm
bộn
giầu sang
già
dư thừa
to kếch
quá quắt
thừa thãi
vào
bận mọn
xù
chán vạn
tướng
hậu hĩnh
đầy ắp
lau cha lau chau
mâm cao cỗ đầy
ti tỉ
tất
đầy
dôi thừa
quá trớn
giầu sụ
phè
dầy
Ví dụ
"Nhà có ăn"
có ăn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với có ăn là .