TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cực nhọc" - Kho Chữ
Cực nhọc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Vất vả nặng nhọc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nặng nhọc
quần quật
nặng nề
nặng gánh
nặng è
khó
nặng
nặng
nổi
ộ ệ
nặng nề
cơ cực
gánh
nặng trình trịch
nặng trịch
cường độ lao động
quá sức
thấu
nặng trĩu
nằng nặng
khe khắt
nặng tay
hết sức
trìu trĩu
nặng
dữ đòn
trĩu trịt
tồi tệ
tận lực
dềnh dàng
dày cui
dầy dặn
gai góc
đặm
ngặt
thúc bách
cực
trọng yếu
chai sạn
dầy
đầy dẫy
khang kiện
dầy cộp
nặng
vậm vạp
rất mực
nghiêm
nác
nghiêm mật
to kềnh
bận rộn
dài nhằng
nghiêm ngặt
thật lực
già tay
quá tải
đỗi
thật lực
kềnh
trọng
nghiêm trọng
chặt
nặng
sền sệt
đặc sệt
dầy cồm cộp
chật cứng
dữ dội
dày cộp
hung
đầm đậm
thậm tệ
dầy đặc
khá
Ví dụ
"Làm lụng cực nhọc"
"Vất vả cực nhọc"
cực nhọc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cực nhọc là .