TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tận lực" - Kho Chữ
Tận lực
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(làm việc gì) hết sức mình, bằng tất cả sức lực
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
toàn lực
thật lực
tròn
triệt để
thật lực
trót
cả
trọn
cực nhọc
chu toàn
trụm
nặng nhọc
cả
hùng hậu
hết sức
toàn phần
thập toàn
cùng tận
đông đủ
tuyền
cả
đầy đủ
quần quật
trọng yếu
hoàn toàn
mạnh
hùng mạnh
thấu triệt
bận rộn
đến điều
tận
tinh
đậm đà
tận thiện tận mỹ
cạn tầu ráo máng
đặm
hết mực
dồn dập
tận thiện tận mĩ
tú hụ
đầy ải
đầy
toàn
mạnh mẽ
dữ dội
sù sì
đầy
quá sức
hết lời
đắc dụng
đầy dẫy
chu tất
tất
vậm vạp
trìu trĩu
tiệt
hết thảy
đầy
từ a đến z
cường độ lao động
dầy dặn
ắp
bận mọn
tồi tệ
tỷ mỉ
tận
hẳn
sùng sục
hết mức
dữ
nặng nề
thuỷ chung
tất cả
đầy ắp
Ví dụ
"Tận lực giúp đỡ mọi người"
tận lực có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tận lực là .