TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cường độ lao động" - Kho Chữ
Cường độ lao động
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mức hao phí về thể lực và trí lực của con người trong quá trình lao động
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cực nhọc
nặng nhọc
toàn lực
mạnh mẽ
quần quật
thật lực
quá sức
mạnh
sức mấy
tải trọng
tận lực
dữ dội
sức dài vai rộng
đầm đậm
nặng nề
thật lực
vậm vạp
nặng
dữ
đặm
nước
sức bền
cao cường
trọng yếu
đô
hùng cường
nặng trình trịch
nặng gánh
nặng è
nác
Ví dụ
"Cường độ lao động cao"
cường độ lao động có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cường độ lao động là .