TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đắc dụng" - Kho Chữ
Đắc dụng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
hiếm
dùng được vào nhiều việc và được coi trọng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đắc địa
đặc dụng
đa dụng
sù sì
đặm
đặc nhiệm
phổ dụng
trọng yếu
quan trọng
quan yếu
trác việt
đặc hiệu
đa năng
cần thiết
xung yếu
thần hiệu
khẳng khái
dị kỳ
can hệ
cao kì
dầy dặn
linh diệu
ình
cao kỳ
dăn deo
đằng đằng
thiệt hơn
lợi hại
tận lực
quí hiếm
cốt yếu
cấp
quý hiếm
tích cực
khẩn trương
hiểm yếu
cấp bách
diệu kì
quan hệ
thuỷ chung
hi hữu
thần diệu
đặc biệt
thiết yếu
thông dụng
đầy dẫy
khẩn
lạm dụng
thật lực
phú quí
cơ mật
diệu kỳ
thượng khẩn
vô giá
trìu trĩu
mạnh
dầy
mạnh mẽ
tuyệt xảo
mạn tính
được thể
dồn dập
dai
thần kỳ
thúc bách
siêu phàm
tuyệt diệu
lỗi lạc
dầy cộp
tối khẩn
đù đà đù đờ
đắt giá
bức thiết
tột vời
Ví dụ
"Một cán bộ đắc dụng"
đắc dụng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đắc dụng là .