TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đắc địa" - Kho Chữ
Đắc địa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phát
tính từ
văn nói
ở vị trí thích hợp để phát huy được tác dụng mong muốn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đắc dụng
tuyệt
được thể
đài
ưu
đặm
to
giầu có
đặc sệt
siêu
dầy đặc
xung yếu
diệu kì
đáo để
giầu mạnh
giầu
ưu thế
nặng kí
tích cực
giầu sang
hiểm yếu
tiệt
đại
đô
dầy dặn
linh diệu
đặc hiệu
ngặt
độc tôn
dầy cộp
đìa
trên tài
kếch sù
số dách
diệu kỳ
to kếch
đặc dụng
kếch
tuyệt
nặng ký
lầu
tột vời
hết chỗ nói
dăn deo
diệu huyền
tướng
đặc nhiệm
Ví dụ
"Dùng từ rất đắc địa"
tính từ
(mồ mả) đặt ở vị trí tốt nên con cháu gặp nhiều may mắn, làm ăn phát đạt, theo thuật phong thuỷ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phát
địa lý
mả
địa lí
kết
vận khí
phong vân
mồ yên mả đẹp
vận hội
tài lộc
vận số
phúc phận
mệnh trời
mệnh
Ví dụ
"Mộ táng ở chỗ đắc địa"
đắc địa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đắc địa là
đắc địa
.