TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giầu" - Kho Chữ
Giầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Quí vị
tính từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giầu có
giầu mạnh
giầu sang
giầu sụ
phú quí
có
giàu
đầy ải
có của
lầu
giàu sụ
vun
phủ phê
bầu bậu
bộn
đặm
dầy
dầy cộp
giàu
đài
phong phú
đầy dẫy
mập ù
ình
bứ bự
oai linh
dầy dặn
dầy cồm cộp
hết sẩy
đầy
mắc mỏ
bao
lau cha lau chau
nhứt
nhứt
hậu hĩnh
tú hụ
đìa
sổ
dầy đặc
dồi dào
lắm
rộng rinh
ê hề
chán
của chìm của nổi
bộn
ắp
trường vốn
dông
lủ khủ
rức
kếch xù
thù lù
dôi thừa
đẫy
to kếch
bự
kếch sù
cao kỳ
tệ
siêu ngạch
khùng
vượt bực
cao
đầy
tổ chảng
phề phệ
ứa
ts
ú ụ
tuyệt
quá trời
cạn tầu ráo máng
danh từ
(cũ, hoặc ph)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giầu không
quí vị
của nả
ơn huệ
giăng gió
hảo hớn
bửu bối
lao lý
rau
thì
lợi ích
thiên đàng
chợ người
lãi lờ
chuyện
thớ
hư danh
trường qui
gió bấc
vừng
bụi bậm
ruồi lằng
giời
bốc
quả
huê lợi
vãn cảnh
giăng hoa
mà chược
chợ giời
gù
câu kẹo
rợ
xơ múi
hương nguyên
lờ lãi
lợi quyền
từ thực
cây
ngáo
thế cục
bí thơ
vàng bạc
châu báu
tầu bay
bao bố
chặp
tợp
bản dạng
khau
khí gió
nam bằng
di thể
lông cặm
ôn vật
hoan lạc
dường
u già
yến oanh
cúm gà
nợ
lỏi
danh từ
lúa
đinh vít
cỗi nguồn
hoãng
sạn
vẩy
võ khí
mẹo
mái
tóc seo gà
danh từ
giầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giầu là
giầu
.