TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lầu" - Kho Chữ
Lầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Gác thượng
tính từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cao
trên
trển
giầu
ngất nghểu
cao nghều
giầu có
hơn
cao tầng
thượng
thượng
trên
vống
trên
vượt bực
giầu sụ
cao ngất
đặm
ngất nga ngất ngưởng
thượng hạng
giầu mạnh
nhứt
giầu sang
cao
cao vút
đầy ải
nhứt
đài
lắm
tột
ngất ngưởng
cheo veo
vót
siêu ngạch
bổng
vượt cấp
tột bậc
phú quí
dầy
khá
chót vót
phụ trội
ình
top
cao siêu
oai linh
tăng tả
cao siêu
rức
ngất
dầy cộp
tột bực
tối cao
tướng
già
cao
vượt bậc
vót
vời vợi
cao nghệu
dầy dặn
cực độ
quá
đỗi
von vót
tú hụ
nác
chọc trời
hơn
nhất
to tướng
tợn
siêu thăng
khùng
danh từ
phương ngữ
=====
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gác thượng
từng lớp
hàng hiên
tầng
thiên đàng
gậm
giời
nống
lãi lờ
chơn
vạc
nóc
liếp
làn
đọt
lộ
làn
chơn
mái hiên
tầu bay
đáy
ỷ
vạt
nhẩy cao
vẩy
lờ lãi
nổng
lá lảu
con trốt
lượn
trốt
hồi
đình
giầu
chầu
cây
bụi bậm
chợ giời
lõng
sạn
đứng
mái
đầu
cửa rả
chân mày
kem kí
rau
lỏi
bậu cửa
Ví dụ
"Lên lầu"
"Phòng ngủ ở lầu hai"
lầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lầu là
lầu
.