TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gậm" - Kho Chữ
Gậm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Gặm
danh từ
Gầm (giường)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chơn
chơn
vạc
bậu cửa
khuông
đáy
đứng
nống
từng lớp
khuông
hồi
đài hoa
quày
gành
vóc dáng
thớ
đầu
chấu
đinh vít
lều chiếu
kem ký
mái
kem kí
đốc
bụi bậm
dạ cửa
nóc
dáng bộ
bản dạng
cỗi nguồn
mình mẩy
vẩy
mái
thể
cỗ áo
gác thượng
chưn
mạng
giời
đèn dù
nòng cột
lầu
hữu định luận
trang
cỗi
hàng hiên
thiên đàng
tầm gởi
mái hiên
mả
gộp đá
bàn cầu
danh từ
lọ nồi
mái
gót
lọ nồi
vày cầu
dăm
bình vôi
cái
gió bấc
ngang nối
gò đống
bụi bặm
đình
hình dáng
vạt
liếp
ghè
cỗ ván
bẩy
bữa
bao bố
động từ
hiếm
gặm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gậm nhấm
gặm
ăn
cóm róm
lẻm
ăn gỏi
nhấm
nhằn
nuốt chửng
đớp
nuốt tươi
nhắp
măm
khới
xực
ẩm thực
đớp
cạp
hốc
gặm nhấm
ăn như mỏ khoét
băm
nuốt trộng
mổ
nhắp
giạm
nhúm
lùa
mút
lẩm
ăn vã
nuốt
xâu xé
chặc lưỡi
tọng
ăn
chộp giật
hốt
nuốt
tợp
tợp
liếm
vát
ăn ghém
le
giập giạp
lặt
đẽo
tu
ăn ghém
dúng
chụp giựt
nhúi
bươi
hốc
nhúi
nút
xăm
đẽo gọt
đâm họng
tắc lưỡi
nghiền
bới
tạo vật
phỗng
dộp
nuốt
nghẹn cứng
béo
gọt đẽo
chịt
bập
cầy cục
chóc mòng
gậm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gậm là
gậm
.