TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hàng hiên" - Kho Chữ
Hàng hiên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
phương ngữ
hiên (nhà).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mái hiên
thiên đàng
gác thượng
lát
giời
đình
hồi
gành
võng lọng
lầu
đài hoa
vãn cảnh
chợ giời
hàng họ
đứng
mái
vày cầu
mái hắt
vày
mái
ô văng
liếp
quang cảnh
nống
vạc
lều chiếu
vẩy
trang
hát bội
cửa rả
từng lớp
vạt
cửa trời
khuông
di hình
tán
cửa sổ
cửa
dù
đài
nhẩy cao
chơn
chợ người
vầng
điều
đèn giời
ỷ
vuông
mái
chơn
lá lảu
chiềng
nổng
tàn nhang
song
nóc
cửa lá sách
cây
hồng lâu
từ thực
đáy
gậm
bậu cửa
bụi bậm
đốc
gù
hảo hớn
gióng
hát tuồng
khuông
đèn dù
triêng
song
mai mốt
hàng hiên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hàng hiên là .