TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lều chiếu" - Kho Chữ
Lều chiếu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
nhưlều chõng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mái
dù
mái hắt
tán
ô văng
võng lọng
ô
chụp
cửa lá sách
mái
đèn chiếu
bóng mát
chụp đèn
chao đèn
bàn cầu
mái hiên
chao
xó xỉnh
đèn dù
chấu
gù
lừ
danh lam
tay đẫy
gành
hàng hiên
quày
mà chược
lam chướng
bình vôi
cu ngói
lá lảu
gạc
khuông
vật chướng ngại
hỏm
chớp
linh bài
viễn tượng
nghi vệ
lông cặm
cửa sổ
từ thực
gậm
cỗ ván
cỗ áo
cút
chớp bể mưa nguồn
quẹt
tô-tem
từng lớp
lác
câu kệ
giăm
cửa rả
hóp
khuông
đèn ló
lỗ
tép
mạt kì
cửa quan
lao lý
móng vuốt
lỏi
gồi
lát
chớn
tờ rời
lợi quyền
thể
cửa trời
gióng
dăm
lều chiếu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lều chiếu là .