TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xó xỉnh" - Kho Chữ
Xó xỉnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
nơi chật hẹp, tối tăm, ít người biết đến (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lều chiếu
u minh
lỗ
cửa nẻo
lỗ
hỏm
ẩn
khe
cửa rả
ngoáo
khuông
bàn cầu
quày
chớp mắt
bí thơ
nống
xoàn
chữ
chừng đỗi
mắt
mọt sách
cửa
lỏi
ẩn số
chấu
cổng rả
lỗ hổng
lồn
lừ
bẩy
xi nê
mỏ
bụi đời
bụi bậm
bóng dáng
chớn
mẽ
nuốm
tồi tệ
đốm
hòn dái
sạn
hát tuồng
mống
quẹt
bình vôi
mồm
gù
khuyết
cảnh ngộ
mái
hố đen
bí hiểm
câu kẹo
ngáo ộp
cửa miệng
cói
điếm nhục
một tẹo
hư danh
chũm
thớ
cuội
chặp
nò
bóng mát
khái niệm
tĩnh
cua
móng vuốt
từ thực
bình phong
điều
võng lọng
Ví dụ
"Chui rúc trong các xó xỉnh"
"Tìm khắp mọi xó xỉnh"
xó xỉnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xó xỉnh là .