TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mọt sách" - Kho Chữ
Mọt sách
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
từ dùng để ví người không biết gì ngoài sách vở, sống xa rời thực tế
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sách
đèn sách
giống
lỏi
mẽ
mống
ga men
môm
ma mút
danh từ
mõm
giấy má
cói
chữ
ma lem
bợm
ma
tồi tệ
ma men
ôn vật
mồm
mỏ
mái
nuốm
ngáo ộp
khái niệm
mọi rợ
món
ngáo
mình mẩy
bát sách
mũ chào mào
mẹo
ve sầu
biệt danh
xó xỉnh
loài
nống
của
khẹc
mái
hơi hám
bụi bậm
bị thịt
ngoáo
ma mãnh
điều
mặt mẹt
mày râu
con nghiện
bù loong
lọ nghẹ
nộm
mày mặt
tu mi
cửa rả
bọt bèo
chớp mắt
biệt hiệu
phom
mô-đen
cây
mả
bụi đời
mày
tăm tiếng
ty
cái
bộ
mùi mẽ
cửa lá sách
vẩy
váng
mũ nồi
Ví dụ
"Anh ta là con mọt sách"
mọt sách có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mọt sách là .