TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mày râu" - Kho Chữ
Mày râu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ, hoặc kng) lông mày và râu (nói khái quát); dùng để chỉ giới đàn ông, cho là phải có khí phách, khác với giới phụ nữ yếu ớt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mày ngài
râu ria
mày
tu mi
ga men
chân mày
lông mày
mày ngài
ria
râu quai nón
mẽ
mày mặt
lông lá
lông cặm
ma men
mệ
ma mút
mạ
mũ mão
mái
mặt mũi
lọ nghẹ
lông nheo
mái
quặm
mỏ
lông măng
bọ
hát tuồng
tóc mai
đâu mâu
tóc tai
mọi rợ
trán
mi
mặt mũi
mùi mẽ
mai mốt
bờm
giống
mọt sách
mặt mẹt
lỏi
lông mi
rau
mõm
má
mũ mãng
tóc seo gà
cửa miệng
mặt mày
chim
bố
mồm
mã
điều
cốt cách
u già
răng
vày
ma mãnh
dáng vẻ
mặt
ma
cửa rả
con giai
mụn
mái
mình mẩy
mũ chào mào
bộ tướng
nón mê
mống
nụ
Ví dụ
"Phái mày râu"
mày râu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mày râu là .