TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mùi mẽ" - Kho Chữ
Mùi mẽ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
mùi vị của đồ ăn, thức uống, v.v. (nói khái quát; hàm ý chê)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mùi
mùi vị
hương vị
mùi
hương vị
hơi
hơi hám
hương
xạ
hương sắc
mẽ
vị giác
dư vị
mồm
ma men
ga men
mái
gia vị
hương nguyên
vừng
hơi hướng
hương
mõm
vạ mồm vạ miệng
mồi
cửa miệng
thức
mỏ
hụm
tàn nhang
tiệc mặn
tửu
khóm
tăm tiếng
mít ướt
món
búng
mả
thớ
lọ nghẹ
chừng đỗi
tợp
khái niệm
câu kẹo
men
miếng
ma mút
điều
mệ
hơi
lửa hương
hương nguyền
mỡ sa
mũi
bộ
bữa
một tẹo
môm
chầu
mái
hơi
hơi hướm
nụ
ghè
mô-đen
mày râu
niễng
chả
mày mặt
hoành thánh
mình mẩy
thức ăn
mửng
mủn
Ví dụ
"Chè nấu nhạt thếch, chẳng có mùi mẽ gì"
mùi mẽ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mùi mẽ là .