TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiệc mặn" - Kho Chữ
Tiệc mặn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tiệc có cơm và các món ăn mặn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bữa
chầu
bữa
bữa cơm bữa cháo
thức ăn
lễ lạt
thức
cơm bữa
mồi
bữa ni
mùi mẽ
miếng
bánh trái
đọi
tửu
mái
nước chè hai
cơm gạo
đàm
cái
quà
lễ lạt
hoành thánh
chiềng
mả
cơm cháo
kem ký
mạt kì
ga men
mái
bánh ếch
danh từ
hương vị
ỷ
tăm tiếng
lọ nồi
tồi tệ
mũ chào mào
ma men
mạt kỳ
hoan lạc
chả
chuyện
lúa
mề đay
vừng
mai mốt
búng
rượu bia
bợm
đọt
chuyến
tán
chả giò rế
kem kí
tợp
khách khứa
gắp
mùi
món
chuyện
cúm gà
liếp
men
khẹc
khế cơm
nụ
ve
tép
đầu mấu
vị giác
của
vại
ơn huệ
tiệc mặn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiệc mặn là .