TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mề đay" - Kho Chữ
Mề đay
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Huân chương hoặc huy chương của nhà nước thực dân, phong kiến.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vương miện
mũ miện
ấn kiếm
tinh kì
mác
quốc kì
quốc kỳ
mũ mãng
tô-tem
linh bài
đâu mâu
nón mê
đinh
di thể
mũ chào mào
mạn
danh từ
châu báu
bê rê
tiêu ngữ
meo cau
thập ác
vẩy
mả
ơn huệ
huê
hảo hớn
giăng hoa
dấu má
danh thắng
mũ mão
rầy
mẽ
mũ ni
hư danh
chớn
chế
quí vị
từ thực
bùa chú
hoan lạc
tem
đinh vít
ỷ
hiệu
bửu bối
châu ngọc
danh nghĩa
giấy má
vằn thắn
lễ lạt
mưa móc
mạt kì
trang
huê hồng
đinh
tên hèm
đoá
quà
mái
tiệc mặn
xưng danh
nghi vệ
ga men
tượng
lốt
niễng
đon
me-don
di hình
anh hoa
chiềng
danh từ
vừng
mề đay có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mề đay là .