TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hư danh" - Kho Chữ
Hư danh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Danh hão, không có thực
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hảo hớn
điếm nhục
tăm tiếng
khuông
giầu
giầu không
thiên đàng
gù
danh nghĩa
hỏm
lồn
dại
hát bội
hư từ
ảo tượng
từ thực
hoãng
từ hư
di thể
chợ người
ngáo
bụi bậm
hỗn danh
hát tuồng
khuông
bìa giả
vãn cảnh
hơi hám
điều
ảo vọng
hoan lạc
mả
tin vịt
mẽ
linh bài
anh hoa
mặt nạ
ôn vật
sỉ vả
hàng họ
danh chính ngôn thuận
tua
ơn huệ
hơi
tịch dương
vóc hạc
dáng vẻ
dường
tàn nhang
quí vị
váng
hòn dái
lao lý
bóng vía
thể
vóc dáng
hàng hiên
vóc vạc
bản dạng
thớ
lầm
hữu định luận
cây
lỏi
sun-fua
võ khí
hoành thánh
ma cà bông
mình mẩy
huê lợi
thì
u minh
lông cặm
mộng ảo
Ví dụ
"Chuộng hư danh"
"Chạy theo hư danh"
hư danh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hư danh là .