TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "từ hư" - Kho Chữ
Từ hư
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Từ không có chức năng định danh, không có khả năng độc lập làm thành phần câu, được dùng để biểu thị quan hệ ngữ pháp giữa các thực từ; phân biệt với thực từ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hư từ
từ thực
hư danh
hữu định luận
định danh
danh nghĩa
thể
bản dạng
hiện vật
thân từ
đào lộn hột
dăm
thá
hoãng
chữ
danh từ
giống
điều
thớ
vày
khuông
thì
cái
thán từ
tác động
bụi bậm
tạo vật
di thể
đinh
xưng danh
vật
đứng
lỗ hổng
điếm nhục
Ví dụ
"Đã, đang, sẽ... là những hư từ"
từ hư có nghĩa là gì? Từ đồng âm với từ hư là .