TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "danh chính ngôn thuận" - Kho Chữ
Danh chính ngôn thuận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Danh nghĩa chính đáng thì lời nói dễ được nghe.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
danh nghĩa
chính danh
hảo hớn
cách ngôn
hữu định luận
bí thơ
lì xì
đòi hỏi
chí
định danh
danh từ riêng
chơn
thớ
điều
bảo đảm
danh từ
trường qui
ngáo
chơn
cửa miệng
danh từ
hư danh
án
xưng danh
chợ người
nác
lỏi
lao lý
hoãng
vằn thắn
ơn huệ
thiên đàng
mẽ
từ thực
nghịch lí
tiêu ngữ
rầy
chiềng
danh từ chung
bản ngữ
giầu
lộ
bổ đề
toan
đàm
bụi bậm
chừng đỗi
vày
mả
vừng
biệt danh
giống
bộ
hòn dái
hoan lạc
ngạn ngữ
gành
quí vị
lợi quyền
chợ giời
thá
tăm tiếng
nhẩy cao
ma mãnh
bìa giả
đứng
điếm nhục
danh thắng
bốc
chặp
thành ngữ
dường
chớn
nả
danh chính ngôn thuận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với danh chính ngôn thuận là .