TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngạn ngữ" - Kho Chữ
Ngạn ngữ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Câu nói, lời nói có ý hay từ xưa truyền lại (bao gồm cả tục ngữ).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cách ngôn
tục ngữ
phương ngôn
tiêu ngữ
câu kệ
thành ngữ
trường qui
câu kẹo
thì
thán từ
quán ngữ
vày
lỏi
tử ngữ
một tẹo
mẹo
luận thuyết
hữu định luận
rầy
chữ
cửa miệng
lời nói
lãi lờ
vày cầu
đại từ
cụm từ
một đôi
quả
vạ mồm vạ miệng
vằn thắn
hảo hớn
ẩn dụ
lao lý
vài ba
sỉ vả
thá
ngáo ộp
án
từ thực
bốc
phương ngôn
lờ lãi
của
cổ ngữ
thớ
đàm
ơn huệ
chiềng
tiếng nói
lọ nồi
chừng đỗi
thiên đàng
vại
bẩy
mô-đen
hụm
khau
thức
tợp
điều
mẽ
u già
vừng
chuyện
chuyện
bửu bối
sạn
sinh ngữ
cái
lát
công chuyện
bữa ni
ruồi lằng
lọ nồi
ngạn ngữ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngạn ngữ là .