TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tử ngữ" - Kho Chữ
Tử ngữ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ngôn ngữ xưa, ngày nay không ai dùng để nói nữa; phân biệt với sinh ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cổ ngữ
sinh ngữ
sinh ngữ
thì
cụm từ
phương ngôn
ngạn ngữ
tiếng nói
bản ngữ
tửu
bữa ni
trường qui
tịch dương
u già
tồi tệ
di thể
án
vằn thắn
siêu ngôn ngữ
lỏi
cách ngôn
đát
mật ngữ
đại từ
bụi đời
từ thực
giống
quán ngữ
lời nói
bụi
cứt đái
vày
cửa miệng
mả
mọi rợ
bụi bậm
tang
chữ
tu mi
trùm sò
một tẹo
tục ngữ
luận thuyết
điều
đọi
đàm
giống
ty
tân ngữ
Ví dụ
"Tiếng Latin, tiếng Hi Lạp cổ là những tử ngữ"
tử ngữ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tử ngữ là .