TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sinh ngữ" - Kho Chữ
Sinh ngữ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cụm từ
danh từ
Ngôn ngữ đang được dùng hiện nay; phân biệt với tử ngữ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tử ngữ
bản ngữ
cụm từ
tiếng nói
bữa ni
cổ ngữ
lời nói
phương ngôn
siêu ngôn ngữ
thì
thớ
bụi đời
giống
tang
vằn thắn
đàm
thế
từ thực
mai mốt
esperanto
mô-đen
cửa miệng
võ khí
trường qui
đĩ
cận kim
cách ngôn
vày
bụi bậm
rau
mốt
điều
tợp
ngạn ngữ
danh từ
từ cổ
ngoại ngữ, về mặt là ngôn ngữ đang được học tập, sử dụng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cụm từ
tử ngữ
cổ ngữ
bản ngữ
siêu ngôn ngữ
thì
tiếng nói
bữa ni
trường qui
phương ngôn
esperanto
thớ
võ khí
lời nói
cuaroa
của
bốc
mô-đen
tân ngữ
mai mốt
giống
con gái con đứa
ngạn ngữ
đĩ
rau
chợ người
giống
cửa miệng
vài ba
ngáo
đài
từ thực
tang
thức
gió bấc
câu kẹo
bụi bậm
gành
tồi tệ
lỏi
chặp
danh từ
vừng
thiên đàng
ty
một đôi
hụm
tợp
gù
bù loong
danh chính ngôn thuận
cách ngôn
tua
giăng gió
giời
biệt danh
bẩy
lao lý
mọt sách
u già
loài
chữ nghĩa
lông nheo
tiêu ngữ
giầu không
lãi lờ
chữ
chợ giời
đèn dù
nác
thế cục
vẩy
hòn dái
Ví dụ
"Giờ học sinh ngữ"
"Giỏi sinh ngữ"
sinh ngữ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sinh ngữ là
sinh ngữ
.