TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "con gái con đứa" - Kho Chữ
Con gái con đứa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
con gái (nói khái quát; hàm ý chê bai)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đĩ
mụn
con giai
giống
lỏi
một đôi
chim
tí
tý
ma
ga men
mẹ
chuyện
ty
vài ba
mệ
chấm
chủng loại
cái
của
chợ người
khái niệm
co
ve
con so
hòn dái
điều
biệt danh
giống
ba
típ
bầu bạn
vày
ngáo
danh từ
cây
thá
loài
câu kệ
mẽ
bố
chặp
mình mẩy
mô-đen
bìa giả
má
thớ
cái
đối tượng
nả
đàm
anh em cọc chèo
mạ
hơi hám
món
cánh
danh nghĩa
bốc
thức
bộ
chớp mắt
con
cỏ rả
biệt hiệu
ma mãnh
quỷ sứ
chẽ
án
sinh ngữ
đằng
mày ngài
hoa hoét
cỗ áo
danh từ chung
Ví dụ
"Con gái con đứa gì mà lại như thế?"
con gái con đứa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với con gái con đứa là .