TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "một tẹo" - Kho Chữ
Một tẹo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
nhưmột tí.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tép
dăm
tép
chấm
cút
quẹt
lát
vài ba
chấm
tợp
đinh vít
miểng
tiêu ngữ
miếng
chữ
vụn
chớn
tấm
típ
mẹo
sạn
câu kẹo
thớ
khứa
mày
mẳn
lỏi
lốt
một đôi
câu kệ
đốm
cùi
từ thực
chớp mắt
chặp
tép
đon
mô-đen
đốm
bụi bậm
ty
bản dạng
cát
rau
tô-tem
mà chược
giăm
búng
tinh kì
thá
tàn nhang
bẩy
vày
đào lộn hột
mạt kì
thức
nả
quệt
bốc
gắp
ga men
lông cặm
chừng đỗi
kem ký
thì
đầu mấu
tóc seo gà
tục ngữ
bí thơ
hữu định luận
vọp bẻ
di thể
tay đẫy
đinh
một tẹo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với một tẹo là .