TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hỏm" - Kho Chữ
Hỏm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hóp
danh từ
Chỗ lõm sâu vào
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lỗ
lỗ
hố đen
gù
lỗ hổng
khe
khuông
khuông
dăm
mả
giăm
hụm
bụi bậm
gút
mắt
lầm
hư danh
bàn cầu
đào lộn hột
lốt
mồ hóng
cuội
bẩy
khuyết
quày
khối
lọ nghẹ
hòn dái
mỏ
xó xỉnh
lòng đen
dại
đinh
hột
gành
gò đống
vạt
vòm
lều chiếu
ròng
sạn
khuỷu
hằn
chóp
chóp
lừ
chấm
gộp đá
vọp bẻ
mái
hơi hám
vấu
lông cặm
mà chược
tồi tệ
điếm nhục
chấu
lọ nồi
đất
bản dạng
mày
lao lý
mụt
đầu mấu
tàn nhang
chơn
tăm
đáy
mặt mày
chấm
vóc hạc
cửa nẻo
thớ
vụn
Ví dụ
"Hỏm đá"
tính từ
Lõm vào và hẹp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hóp
lõm
trõm
lõm
lẹm
lụm cụm
sâu
khoăm
hôi hám
lọm cọm
khoằm khoặm
khắm lằm lặm
hổng
còng
thôi thối
thối hoăng
núng
ngặt nghẹo
hốc hác
sẩn
nhăn nhúm
mọt
lèm nhèm
lừ khừ
còm
xổng xểnh
lồi lõm
lởm khởm
nhấm nhẳng
hỏng
lụt
đốn
dặt dẹo
lỗ chỗ
khắm lặm
lở lói
lỗ mỗ
ẫm ờ
tù
lởm khà lởm khởm
mông mốc
nhăn nheo
cùn
cong tớn
hổ nhục
rộc rạc
gù
lụm cụm
ngoặt ngoẹo
chạnh
điêu tàn
hẩm hiu
xấu
inh
ác miệng
nùng nục
lợt
lổm nhổm
loáng thoáng
hôi thối
vẩu
nhập nhà nhập nhằng
van vát
dơ duốc
khuất khúc
vòn
xấu xí
loãng toẹt
dốt
ngòng ngoèo
lụp xụp
nhăn nhăn nhở nhở
lầm lụi
vẹo vọ
Ví dụ
"Hang sâu hỏm"
hỏm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hỏm là
hỏm
.