TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hẩm hiu" - Kho Chữ
Hẩm hiu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Hẩm (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hẩm
hôi hám
quạnh hiu
iu ỉu
nhấm nhẳng
tẻ
ẫm ờ
đìu hiu
nhầu
lừ khừ
ẩm xìu
lẩm cẩm
lạt lẽo
mít
lờ lợ
hững hờ
lầm lụi
đen đủi
xấu số
tẩm
hỏng
nhục nhằn
mạt đời
hủ bại
cạn
hèn hạ
đần
hâm
bá láp
lệt xệt
xổng xểnh
lầm lầm
lử đử
nhục nhã
thối thây
xấu số
yếm thế
lờ mờ
hổ nhục
khô
tùm hum
hời hợt
lơi lả
dớn dác
bều bệu
thôi thối
hóp
xấu
cỗi cằn
lờ ngờ
tơ mơ
dăn dúm
đen đủi
hèn mạt
ậm à ậm ạch
khổ nhục
mơ hồ
bất hạnh
cỏ rả
lèm nhèm
vô phước
hư hốt
hoang tàn
khan
dữ
đụt
hời hợt
ươn hèn
bệ rạc
quẩn
tệ
hỏm
thất tha thất thểu
xấu
Ví dụ
"Số phận hẩm hiu"
hẩm hiu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hẩm hiu là .