TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoang tàn" - Kho Chữ
Hoang tàn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Hoang vắng và tiêu điều, đổ nát
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
toang hoang
điêu tàn
hoang toàng
tồi tàn
tơi bời
hoang đàng
cỏ rả
hoang
hung tàn
quạnh hiu
trụi
chỏng chơ
đìu hiu
tham tàn
hỏng
thối hoăng
vô loài
bại hoại
hoang dại
nhầu nát
thối nát
thổ tả
xấu
băng hoại
dột nát
chơ chỏng
đốn mạt
bê tha
tàn ác
cà tàng
đốn
ác
hung ác
xập xệ
xác xơ
bạo tàn
hư hỏng
cằn cỗi
hỏng
tàng
khả ố
bẩn
cỗi cằn
tệ hại
bừa bãi
cuồng bạo
tẻ
tàn tệ
xờ xạc
tã
đồi bại
tươm
bê bết
hỏng kiểu
thối tha
tàn bạo
xấu đói
dơ bẩn
hỏng
tàn nhẫn
thôi thối
vong mạng
dơ duốc
inh
rệu rã
vung tàn tán
đình huỳnh
thối tha
xơ rơ
xơ xác
xấu xa
tơi tả
bỗ bã
bươm
Ví dụ
"Làng xóm hoang tàn sau trận bom"
hoang tàn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoang tàn là .