TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vong mạng" - Kho Chữ
Vong mạng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
nhưbạt mạng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
văng mạng
bạt tử
nhăng
tầm bậy tầm bạ
vung tàn tán
vô tội vạ
vung thiên địa
văng tê
tầm bậy
bất tử
vụng dại
hoang tàn
loang toàng
lung tung beng
vung vít
lung tung
vơ vất
dáo dác
lộn bậy lộn bạ
thục mạng
lốn nhốn
loạn xạ
ba rọi
phứa
lung bung
vô lối
cuồng bạo
thộn
bá vơ
đốn đời
ngau ngáu
cỏ rả
rệu rạo
vô đạo
vạ vật
hoang đàng
bừa phứa
hoang toàng
vụng dại
vô phúc
vòn
đểnh đoảng
dở hơi
vu vơ
lông bông
toang hoang
vơ vẩn
vất va vất vưởng
huyên náo
phứa phựa
chờm bờm
tả xông hữu đột
bỗ bã
đuểnh đoảng
đốn
thác loạn
ba vạ
cầu toàn
cố thây
lung tung
vô phước
lộn bậy
vô phương
lông bông lang bang
bạ
bươm
núng
cuồng loạn
bầy nhầy
cuội
hung ác
cách ra cách rách
càn
bửa
Ví dụ
"Bọn tàn quân chạy vong mạng vào rừng"
vong mạng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vong mạng là .