TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "toang hoang" - Kho Chữ
Toang hoang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Loang toàng
tính từ
hiếm
nhưtan hoang
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoang tàn
hoang toàng
tơi bời
bại hoại
điêu tàn
gẫy góc
hoang đàng
thối hoăng
hoang
hỏng
tươm
vất vơ
toét
lụn vụn
hỏng
nhầu nát
loang toàng
đốn
trụi
thối tha
tấp tểnh
thối nát
hoang
hỏng kiểu
te tét
hỏng
toe toét
hổn hà hổn hển
tồi tàn
te tua
tam toạng
đốn mạt
băng hoại
hung tàn
tã
hư hỏng
quạnh hiu
bươm
dột nát
tham tàn
gãy
thổ tả
tơi tả
xập xệ
bừa bãi
xờ xạc
hoang phí
dáo dác
bê tha
tệ hại
cỏ rả
lổng chổng
loãng toẹt
cà tàng
hơ hỏng
hoang dại
táo tác
tuềnh toàng
hững hờ
tai hại
hão
rệu rã
hư hốt
tanh bành
hổ nhục
lách nhách
rách
rách tươm
lũa
teng beng
huyên náo
thôi thối
bùng bục
Ví dụ
"Đập phá toang hoang"
tính từ
văn nói
(cửa ngõ) để mở toang, do thiếu cẩn thận
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
loang toàng
hoang toàng
hoang đàng
hở hang
bừa phứa
đểnh đoảng
hoang
bất cẩn
hở
hổng
vụng dại
chành bành
đuểnh đoảng
bỗ bã
nồng nỗng
dại dột
hớ hênh
ngây dại
lớ ngớ
tồ
tuềnh toàng
dại
hoang dại
xuềnh xoàng
thộn
cố thây
tào lao
văng tê
lổng cha lổng chổng
hoang
cà lơ
tam toạng
xềnh xoàng
hoang tàn
ẩu
lông bông
dại khờ
lạ hoắc
vẩu
vụng dại
ngạo nghễ
luông tuồng
tầm phào
nhăng
buông tuồng
hạo nhiên
nửa úp nửa mở
lộc ngộc
vụng về
tầm bậy
khôn nhà dại chợ
hoang dâm
thả phanh
thưỡn thà thưỡn thẹo
vô ý
tầm bậy tầm bạ
lâng láo
hoang phí
càn
toét nhèm
láo
vong mạng
văng mạng
cầu toàn
đoảng
lảng
xấc láo
vô lối
hơ hỏng
bửa
dáo dác
lúng ta lúng túng
bừa
Ví dụ
"Nhà cửa để toang hoang"
toang hoang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với toang hoang là
toang hoang
.