TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rệu rã" - Kho Chữ
Rệu rã
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Rệu đến mức như sắp rời ra từng mảnh, sắp tan rã (thường dùng với nghĩa bóng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rệu
rách rưới
tồi tàn
rách tươm
cọc cạch
rệu rạo
điêu tàn
tòng tọc
cọc cà cọc cạch
rếch rác
tã
tả
cà tàng
rách nát
rách bươm
te tét
tự tình
tướp
rách
bươm
nhầu nát
te tua
tươm
bê bết
rục
xập xệ
cách ra cách rách
tơi tả
rề rà
cà cộ
tàng
bệ rạc
bê tha
rữa
rù rì
tả tơi
rù rờ
cỏ rả
bợt
dột nát
bã
xộc xệch
lam lũ
lẫm lẫm
cùn
rách như tổ đỉa
rách mướp
rão
cà khổ
mướp
tơi bời
bướp
lũa
ọc ạch
tổ đỉa
xơ
rộc rạc
trầy trụa
bùng bục
ải
teng beng
sờn
rũ rượi
ram ráp
bở
chỏng chơ
núng
ọp ẹp
xờ xạc
hoang tàn
nậy
thối nát
lếch tha lếch thếch
lôi thôi lếch thếch
Ví dụ
"Chiếc xe đạp lâu ngày, giờ đã rệu rã"
"Tinh thần rệu rã"
rệu rã có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rệu rã là .