TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoang dại" - Kho Chữ
Hoang dại
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có tính chất tự nhiên, không có những tác động, những ảnh hưởng của con người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rừng
dại
man dại
hoang tàn
hoang đàng
vụng dại
dại dột
dại
cuồng loạn
rồ dại
dại
dáo dác
ngây dại
hạo nhiên
toang hoang
dưng
hoang
hoang toàng
dại
bất nhân
bất kham
dài dại
dơ dángdại hình
dở người
vô tội vạ
ngạo nghễ
điên rồ
vô tình
vô lí
buông tuồng
nồng nỗng
thác loạn
bừa
vô đạo
dung dị
hoang
dại khờ
hoang dâm
phóng đãng
dữ
cuồng bạo
toang hoang
dở hơi
bất tử
chỏng chơ
dở khôn dở dại
táo bạo
thả phanh
nông nổi
hỗn loạn
ngang nhiên
dị hờm
bụi
trái nết
bạt tử
vô lối
dị
càn
vô nhân đạo
xấu
xa lạ
trời ơi
phóng túng
man rợ
ngau ngáu
dở dở ương ương
vô duyên
bừa phứa
lỗ mỗ
cố thây
càn bậy
hững hờ
lộn bậy
bất trị
Ví dụ
"Cây mọc hoang dại"
"Tiếng cười hoang dại"
hoang dại có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoang dại là .