TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cuội" - Kho Chữ
Cuội
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Không đâu
danh từ
Đá cuội (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gộp đá
cùi
cùi
đá vân mẫu
bụi bậm
dăm
xoàn
sạn
giăm
bóng đái
mày
hỏm
đầu mấu
vụn
bàn thạch
đá
cu ngói
gù
cút
gành
vàng đá
đáy
chấu
đốc
lầm
đinh vít
chơn
chơn
hòn dái
ngọc
cói
đinh
bình vôi
lèn
bụi bặm
lát
vẩy
vuông
cuaroa
nuốm
mùn
khau
gò đống
đoản kiếm
mái
châu
rợ
chổi
chuỳ
ròng
vảy
châu báu
khứa
chũm
mẳn
lỏi
vấu
ngói ta
móng vuốt
miểng
mồ hóng
lỗ
lòng đen
rầy
giề
cù là
chớn
ghè
bẩy
tấm
cứt gián
rơm rạ
quí vị
vại
Ví dụ
"Hòn cuội"
tính từ
(khẩu ngữ,hiếm) nhảm nhí
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhăng cuội
không đâu
cỏ rả
ù cạc
quỷnh
nhấm nhẳng
thộn
tệ
tồ
ù ờ
dổm
ke
cùn
nhầu
bằng không
tầm phơ
ba xạo
hỏng kiểu
cầu toàn
dại khờ
vô bổ
bây
ba láp
trái khoáy
phứa
khờ
đụt
vơ vẩn
lếu
trếu tráo
hỏng
đểnh đoảng
xạo
sai
xúi
lèm nhèm
nhập nhèm
mít
đuểnh đoảng
ác
nhăng
bừa phứa
tầm phào
tam toạng
tầm bậy
vô nghĩa
hư
bá láp
bết
bất hảo
rườm
lạt lẽo
phải chăng
bố lếu
chập
thất thố
vớ va vớ vẩn
xúi quẩy
xàm xỡ
tồi tệ
hớ
xược
mất dạy
vô nghĩa
ba lăng nhăng
vụng dại
khớ
dở hơi
sai trái
sai lầm
càn
rách việc
cùn
dơ duốc
Ví dụ
"Hứa cuội cho xong chuyện"
cuội có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cuội là
cuội
.