TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đoản kiếm" - Kho Chữ
Đoản kiếm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Gươm ngắn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đốc
đinh vít
ấn kiếm
cút
lông cặm
khứa
dăm
móng vuốt
gai
ống dòm
bẩy
mũi tên
quẹt
mà chược
lát
cuội
mẹo
chặp
gạc
đào
một tẹo
lát
vảy
chưn
giăm
đèn dù
đầu đanh
phi tiêu
mồi
rau
sỏ
cùi
vụn
lỗ
lá lảu
bốc
bù loong
gù
mái
bửu bối
tiêu ngữ
tép
từ thực
cận kim
miếng
gióng
nghi vệ
trái
vằn thắn
mày
đầu mấu
đèn chiếu
bí thơ
tợp
lỏi
miểng
quệt
thì
đon
bàn cầu
vẩy
di thể
đèn đuốc
tóc seo gà
giăng hoa
râu ria
meo cau
ngang nối
khóm
mạn
kem ký
thá
lều chiếu
quặm
Ví dụ
"Thanh đoản kiếm"
đoản kiếm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đoản kiếm là .