TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ấn kiếm" - Kho Chữ
Ấn kiếm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Con dấu và lưỡi gươm, biểu tượng của uy quyền phong kiến.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tô-tem
dấu má
hiệu
vương miện
đoản kiếm
mề đay
lốt
thập ác
tem
quốc kì
tượng
tinh kì
mác
sao
linh bài
chớn
quốc kỳ
mũi tên
hằn
đào
đinh
lưỡi liềm
li
mỏ
tóc seo gà
đăng hoả
nghi vệ
châu báu
bùa chú
tiêu ngữ
hoa thị
móng vuốt
chấm
danh nghĩa
mũ miện
khảm
di thể
chính danh
đầu đanh
đinh vít
bửu bối
điều
mặt mũi
tang vật
mẽ
đinh
chấn
đâu mâu
vấu
từ thực
ấn kiếm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ấn kiếm là .