TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chấn" - Kho Chữ
Chấn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho sấm sét
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
li
sấm sét
càn
khảm
chuỳ
lôi đình
tầm sét
bùa chú
con trốt
đào
tai ương
trốt
triêng
điện khí quyển
phung
quỉ sứ
chớp bể mưa nguồn
song
quẹt
thiên tai
chớn
chấu
đại hoạ
quệt
hiểm hoạ
vấu
mưa móc
quỷ sứ
rầy
chũm
canh
cờ quạt
bão giông
ngáo
mẹ
quái thai
đinh
cuồng phong
hoãng
mũi tên
chớp
bão tố
cửa quan
dạ xoa
móc mưa
chấm
ấn kiếm
thán từ
chế
ba bị
Ví dụ
"Quẻ chấn"
chấn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chấn là .