TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đại hoạ" - Kho Chữ
Đại hoạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hoạ rất lớn, gây thiệt hại nặng nề
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hiểm hoạ
thiên tai
di hoạ
tổng khủng hoảng
lao lý
hoả hoạn
tai ương
dại
tác hại
hoả
hậu hoạn
bão giông
hoãng
sấm sét
phung
trốt
ngáo
ơn huệ
tiêu cực
cuồng phong
bão tố
hảo hớn
đợt
giông
chiềng
danh thắng
lôi đình
thiên đàng
trở ngại
big bang
gió lốc
ruồi lằng
chấn
con trốt
hoan lạc
hư danh
tác động
vấp váp
chuyến
bẩy
bụi
tán
cửa khẩu
mạt kì
gò đống
vãn cảnh
vật chướng ngại
lễ lạt
giầu không
hỏm
quí vị
chớp
lát
danh lam thắng cảnh
vẩy
bão rớt
mẹ
thuốc nổ
đài
lốc
khối
Ví dụ
"Gây đại hoạ"
đại hoạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đại hoạ là .