TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hậu hoạn" - Kho Chữ
Hậu hoạn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
nhưhậu hoạ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dư vang
di hoạ
mạt kì
mạt kỳ
lao lý
hồi quang
di thể
mà chược
đại hoạ
tác động
hiểm hoạ
thế cục
tịch dương
từ thực
thì
bản dạng
hư danh
hoãng
hoả hoạn
chợ người
nam bằng
ơn huệ
phù thế
gù
giông
hoả
cỗi nguồn
tiêu cực
tờ rời
tai ương
hàng hiên
hảo hớn
tinh khí
vật chướng ngại
dẫn chất
quí vị
thiên đàng
mai mốt
nác
hạn hán
nợ
bủn
di hình
giầu không
hố đen
tác hại
mày mặt
bẩy
vài ba
trường qui
tay đẫy
đinh
bốc
cận kim
câu kệ
quệt
chớn
lốt
phung
tổng khủng hoảng
viễn tượng
bàn cầu
quầng
mồ hóng
bụi bậm
quẹt
pha
tờ hoa
nước non
nhật trình
vãn cảnh
vẩy
đát
đỗi
hậu hoạn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hậu hoạn là .