TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hồi quang" - Kho Chữ
Hồi quang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ánh sáng phản chiếu lại; thường dùng để chỉ hình ảnh còn lại của những sự kiện đã qua
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dư vang
quang
ánh
hào quang
chớp
ánh sáng
chớp bể mưa nguồn
đèn chớp
choá
phim đèn chiếu
ký ức
quầng
hậu hoạn
ảnh
gióng
ký ức
đèn chiếu
đèn pha
triêng
bóng
tia
đèn ló
bóng
di thể
chụp
tịch dương
đèn dù
gương phẳng
phim
gương cầu
đài gương
điện quang
di hoạ
thông phong
lát
gương lồi
vết
pha
chao
đèn huỳnh quang
vầng
bóng vía
chớp mắt
đèn sách
x-quang
đèn đuốc
hằng tinh
lều chiếu
Ví dụ
"Hồi quang của chiến thắng"
hồi quang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hồi quang là .