TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điện quang" - Kho Chữ
Điện quang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tia X, dùng để chiếu hoặc chụp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
x-quang
roentgen
rơn-ghen
đèn chớp
đèn chiếu
tia gamma
phim đèn chiếu
hào quang
đèn pha
tia
laser
gióng
đèn ló
ảnh
chớp
xi nê
tia tử ngoại
quang
phim
ánh
chụp
hồi quang
tia hồng ngoại
chớp bể mưa nguồn
điện
phim điện ảnh
ánh sáng
điện đóm
đèn huỳnh quang
đèn
Ví dụ
"Chụp điện quang"
"Máy điện quang"
điện quang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điện quang là .