TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phim điện ảnh" - Kho Chữ
Phim điện ảnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phim
xi nê
màn bạc
hoạt hình
phim đèn chiếu
đèn chiếu
phim video
phim con heo
từ thực
mô-đen
viễn tượng
bản dạng
danh lam thắng cảnh
khuông
mà chược
dăm
lát
pô
ca-me-ra
mạt kì
thì
tầu bay
đèn dù
danh thắng
thớ
khuông
chặp
vẩy
chớp mắt
ống dòm
từng lớp
mày mặt
chấm
vãn cảnh
chủng loại
ảo tượng
rau
bí thơ
ngang nối
nam bằng
nhẩy cao
cút
chớp bể mưa nguồn
thiên đàng
thức
thá
khoai dong
di hình
lao lý
cỗi nguồn
định danh
quí vị
giăng hoa
ngáo
chớp
vài ba
mẹo
hữu định luận
đinh vít
gióng
quạt máy
mạt kỳ
miểng
bẩy
võ khí
mai mốt
quang
cận kim
kem ký
phi cơ
màng lưới
tinh kì
đèn
di thể
phim điện ảnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phim điện ảnh là .