TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nam bằng" - Kho Chữ
Nam bằng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bè bạn
một đôi
bầu bạn
mà chược
chặp
quí vị
anh em cọc chèo
gù
từ thực
vài ba
giống
vân vân
bồ các
pháp giới
đối tượng
hữu định luận
bản dạng
hoãng
ngang nối
nghi vệ
cận kim
ơn huệ
đinh vít
bàn cầu
cói
tay đẫy
trường qui
lỏi
thế cục
bí thơ
chợ người
hảo hớn
mạt kì
giống
lá lảu
ga men
lợi quyền
lao lý
danh nghĩa
chừng đỗi
vày
bụi bậm
rau
yêu thuật
chơn
thiên đàng
dẫn chất
thớ
gành
di thể
đỗi
vẩy
chơn
mấy
chợ giời
khoai dong
bửu bối
mạt kỳ
tên hèm
giời
loài
mực
câu kệ
thì
linh bài
mày mặt
giầu
giầu không
tô-tem
đàm
từng lớp
dăm
nả
vằn thắn
nam bằng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nam bằng là .