TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tờ rời" - Kho Chữ
Tờ rời
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
nhưtờ rơi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lá lảu
cút
tép
giấy má
tay đẫy
nhật trình
quẹt
dăm
sách
lược đồ
mà chược
liếp
vụn
lát
bao thơ
đon
hữu định luận
vài ba
mạt kì
vẩy
lều chiếu
chẽ
tờ hoa
cửa lá sách
miểng
lao lý
phung
quệt
di thể
một đôi
rợ
cờ quạt
chớn
tinh kì
từ thực
chiềng
gạc
mạt kỳ
bản dạng
một tẹo
tinh khí
mày
mưa bay
tấm
tua
lãi lờ
nam bằng
từng lớp
đọn
mưa bóng mây
câu kệ
lỏi
rác thải
lờ lãi
rau
mưa bụi
tô-tem
mẫu
ngang nối
lợi quyền
vầng
mưa móc
mắt
dù
ve
bông
gù
bàn cầu
đỗi
vân vân
trốt
bí thơ
hậu hoạn
hóp
tờ rời có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tờ rời là .