TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cửa lá sách" - Kho Chữ
Cửa lá sách
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
phương ngữ
cửa chớp.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cửa sổ
cửa kính
song
cửa quan
cửa rả
cửa
cửa nẻo
chụp
mái hắt
cửa mái
mắt
cổng rả
cửa trời
ô văng
dù
cửa bụt
lều chiếu
tán
lỗ
lừ
bậu cửa
lá lảu
lát
chụp đèn
sách
chớp
mái
mái
chao đèn
cửa khẩu
đình
cổng chào
lỗ
chớp bể mưa nguồn
song
từng lớp
ô
ống dòm
bập
vẩy
đèn chiếu
khe
tờ rời
quặm
cửa miệng
hàng hiên
bí thơ
lỗ hổng
cánh
meo cau
gành
gióng
đèn dù
chao
bẩy
mày
lọ nồi
cu ngói
khuông
mái hiên
rào cản
chớp mắt
đậu phụ nhự
quẹt
phòng tiêu
ve
chặp
gồi
vuông
bàn cầu
quày
khau
mọt sách
lọ nghẹ
cửa lá sách có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cửa lá sách là .