TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rào cản" - Kho Chữ
Rào cản
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nhưrào chắn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vật chướng ngại
trở ngại
vấp váp
lam chướng
cửa quan
dù
lao lý
hèm
gai góc
cửa
mái hắt
nò
bẩy
vày cầu
cửa rả
lừ
cổng rả
gành
chặp
lỏi
quẹt
bài toán
tán
nghi vệ
ngáo ộp
bảo đảm
mái
gù
răng cấm
rầy
ruồi lằng
hoãng
mái
thế cục
bàn cầu
cầu cảng
mái
tổng khủng hoảng
hồi
sỉ vả
lèn
bao thơ
trường qui
lát
cửa lá sách
chấu
đinh vít
cửa khẩu
vằn thắn
thì
bồ các
ô văng
chí
bí thơ
danh từ
cương toả
chừng đỗi
thớ
vạt
mẹo
danh thắng
hữu định luận
cửa nẻo
song
tác động
lều chiếu
sạn
lỗ
hiểm hoạ
nợ
ngang nối
thán từ
vẩy
trốt
rào cản có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rào cản là .