TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "răng cấm" - Kho Chữ
Răng cấm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
răng hàm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
răng
mỏ
mõm
cửa miệng
mồm
lọ nghẹ
rào cản
bàn toạ
mày mặt
lông cặm
cửa rả
vật chướng ngại
cửa nẻo
đầu mấu
mũ chào mào
búng
gù
bàn cầu
tô-tem
cà rá
chừng đỗi
nụ
bàn thạch
mũ mão
râu ria
mày
vạ mồm vạ miệng
mái
cổng rả
mặt mũi
bánh ếch
mũi đất
khẹc
mả
cửa bụt
cương toả
phó mát
bí thơ
mặt mũi
từ thực
chặp
quí vị
kem ký
mà chược
mày râu
rợ
dại
răng cấm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với răng cấm là .