TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mái hắt" - Kho Chữ
Mái hắt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mái nhỏ che phía trên cửa cho mưa nắng đỡ hắt vào.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ô văng
mái hiên
mái
dù
mái
tán
lều chiếu
đình
cửa trời
chụp đèn
ô
cửa mái
cửa sổ
cửa lá sách
bóng mát
cửa kính
võng lọng
chụp
mái
song
chao đèn
chao
hàng hiên
mặt nạ
mưa móc
rào cản
đậu phụ nhự
đốc
vẩy
bậu cửa
mây mù
bình phong
lát
quẹt
vòm
mưa bóng mây
mù
cửa quan
vật chướng ngại
mũ chào mào
meo cau
nóc
vãn cảnh
bình vôi
bao thơ
cửa
hồi
mặt nạ
chớp bể mưa nguồn
chóp
đon
vầng
bập
cu ngói
mưa bay
cửa rả
gác thượng
bão rớt
cổng chào
lam chướng
mày
mái
choá
vảy
lừ
mắt
viễn tượng
tép
nón mê
lỗ
chẽ
từng lớp
vày cầu
đâu mâu
mái hắt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mái hắt là .