TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ma cà bông" - Kho Chữ
Ma cà bông
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
kẻ không nhà cửa, không nghề nghiệp, sống lang thang (hàm ý coi khinh).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bụi đời
cói
công cốc
ma
mọi rợ
lỏi
cửa rả
cửa nẻo
bao bố
điều
bợm
hư danh
ga men
nợ
ngáo
cỏ rả
võng lọng
nuốm
ôn vật
óc bã đậu
cỗ ván
phù thế
bổi
bụi bậm
khách khứa
bốc
của nả
cà rá
vại
hoãng
con nghiện
khái niệm
cổng rả
rơm rạ
mọt sách
cuaroa
tồi tệ
ngoáo
đầu đanh
lao lý
vạ mồm vạ miệng
đài
khuông
rợ
lều chiếu
câu kệ
cơm gạo
bài bạc
bàn cầu
bao thơ
ruồi lằng
cái
giống
bèo bọt
bình vôi
cơm cháo
bánh ếch
bóng vía
rơm rác
bàn toạ
xó xỉnh
cơm bữa
sọ dừa
cơm áo gạo tiền
váng
cánh
ngáo ộp
vóc hạc
dại
bắp
vọp bẻ
ma mãnh
ma cà bông có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ma cà bông là .