TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rơm rác" - Kho Chữ
Rơm rác
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Rơm và rác (nói khái quát); dùng để ví cái không có giá trị, đáng bỏ đi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rác rưởi
rác rến
rơm rạ
rác thải
cứt đái
bổi
bụi bậm
ôn vật
mùn
cái
giề
bủn
vụn
lát
sạn
nộm
bụi bặm
bụi
bụi đời
lỏi
mồ hóng
cỏ rả
rợ
của nả
công cốc
bèo bọt
lầm
râu ria
điếm nhục
bụi
dăm
thá
than cám
mủn
ma cà bông
gò đống
trái rạ
Ví dụ
"Sân sướng đầy rơm rác"
"Coi người như rơm rác"
rơm rác có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rơm rác là .