TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Khách khứa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
khách đến thăm (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cửa rả
khứa
lỏi
chợ người
chuyến
đàm
ma
từ thực
cổng rả
chầu
của
bữa
khối
bốc
chặp
vài ba
khái niệm
một đôi
câu kệ
giống
ga men
khau
cửa quan
cửa miệng
ngáo
gác thượng
lều chiếu
cuaroa
vại
vạ mồm vạ miệng
tợp
con gái con đứa
ma cà bông
ve
mái
cửa
thăm
hát bội
điều
ty
ma mãnh
lễ lạt
bàn cầu
ngáo ộp
tầm gởi
thớ
đối tượng
lãi lờ
mọt sách
cái
sạn
xưng danh
thán từ
mạt kì
quày
bụi đời
ngoáo
xó xỉnh
mụn
mai mốt
vằn thắn
tồi tệ
mình mẩy
hoãng
tiệc mặn
thá
chiềng
hóp
câu kẹo
ba
lọ nồi
hàng họ
vẩy
thiên đàng
Ví dụ
"Khách khứa đến đầy nhà"
"Khách khứa tấp nập"
khách khứa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khách khứa là .
Từ đồng nghĩa của "khách khứa" - Kho Chữ